Thép Hòa Phát


Thép Hòa Phát - ảnh chính
- Mã sản phẩm: THP

- Hãng sản xuất: Thép Hòa Phát

- Giá bán: Liên hệ


Dấu hiệu nhận biết : 

Thép cuộn: trên mỗi vòng của sản phẩm có in chữ HOA PHAT  

Thép cây: mặt bên của thanh thép có in hình tam giác nổi

 

Quy cách thép cuộn, tròn trơn và cây gân:

Đường kính

Đường kính danh nghia (mm)

Tiết diện danh nghia (cm2)

Khối lượng đơn vị (kg/m)

Φ6

6.00

0.283

0.222

Φ8,D8

8.00

0.503

0.395

D10

10.00

0.785

0.616

D12

12.00

1.131

0.888

D14

14.00

1.540

1.210

D16

16.00

2.010

1.580

D18

18.00

2.540

2.000

D20

20.00

3.140

2.470

D22

22.00

3.800

2.980

D25

25.00

4.910

3.850

D28

28.00

6.160

4.830

D32

32.00

8.040

6.310

D36

36.00

10.180

7.990

D40

40.00

12.570

9.870

D50

50.00

19.640

15.420

 

Theo TCVN 1651 - 2008..
(Trích nguồn catalogue thép Hòa Phát  tr.10)

 

Tiêu chuẩn 

Mác Thép

Giới hạn chảy

(N/mm2 )

Giới hạn đứt

(N/mm2 )

Độ giãn dài

(%)

Uốn công

Góc uốn (0)

Bán kính gối uốn

JIS G 3505

SWRM10

-

-

-

-

-

SWRM20

-

-

-

-

-

JIS G 3121

SR 295

295 min

440 ~ 600

18 min (d>25mm)

20 min (d ≤ 25mm)

180

1,5d (d ≤ 16)

2d (d>16)

SD 295A

295 min

440 ~ 600

16 min (d>25mm)

18 min (d ≤ 25mm)

180

1,5d (d ≤ 16)

2d (d>16)

SD 345

345 ~ 440

490 min

18 min (d>25mm)

20 min (d ≤ 25mm)

180

1,5d (d>16)

2d (16

SD 390

390 ~ 510

560 min

16 min (d<25mm)

18 min (d>25mm)

180

2,5d

SD 490

490 ~ 625

620 min

12 min (d ≤ 25mm)

14 min (d ≥ 25mm)

180

2.5d (d ≤ 25)

3d (d>25)

JIS G 3101

SS 400

235 min

400 ~ 510

21 min

180

1,5d

ASTM A 615/ A615 M – 05a

Gr 40

280 min

420 min

11 min (d=10)

180

1,75d (d ≤10)

12 min (d>10)

180

2,5d (d>16)

Gr 60

420 min

620 min

9 min (d ≤19)

180

1,75d (d ≤ 16)

8 min (19

180

2,5d (16

7 min (d>25)

180

3,5d (d > 25)

BS 4449

BS 460B

460 min

500 min

14 min

Uốn đi 45o, uốn ngược 23o

2,5d (d ≤ 16)

3.5d (d>16)

(Trích nguồn Catalogue Thép Hòa Phát tr 8&9 )

 

1. Thép cuộn

Mác thép

Thành phần hóa học(%)

C

Si

Mn

P

S

Cu

(Theo JIS G 3505 – 2004)

SWRM 10

0.8 ~ 0.13

-

0.30 ~ 0.60

0.040 max

0.040 max

-

SWRM 12

0.10 ~ 0.15

-

0.30 ~ 0.60

0.040 max

0.040 max

-

(Theo JIS G 3503 -1980)

SWRY 11

0.09 max

0.03 max

0.35 ~ 0.65

0.020 max

0.023 max

0.20 max

 

2. Thép cây:

Mác thép

Mác cũ

Giới hạn chảy

δ / ≥ MPa

C

Si

Mn

P

S

Hàm lượng cacbon tương đương

SR235

SR295

SR24

SR30

235

295

-

-

-

-

-

-

0.050

0.050

0.050

0.050

-

-

SD295A

SD295B

SD345

SD390

SD490

SD30A

SD30B

SD35

SD40

SD50

295

295

345

390

490

-

≤ 0.27

≤ 0.27

≤ 0.29

≤ 0.32

-

≤ 0.55

≤ 0.55

≤ 0.55

≤ 0.55

-

≤ 1.50

≤ 1.60

≤ 1.80

≤ 1.80

0.050

0.040

0.040

0.040

0.040

0.050

0.040

0.040

0.040

0.040

-

-

C+Mn/6 ≤ 0.50

C+Mn/6 ≤ 0.55

C+Mn/6 ≤ 0.60

(Trích nguồn Catalogue Thép Hòa Phát trang 8&9)

 

 

 

 


Các sản phẩm cùng loại

THÉP POMINA Giá bán: Liên hệ
Thép Vinakyoei Giá bán: Liên hệ
Thép Miền Nam (VNS) Giá bán: Liên hệ
Thép Posco SS-Vina Giá bán: Liên hệ
VN-Index
588,02  1,24  0,21%
HNX-Index
79,19  -0,11  -0,13%
DowJones
17.702,22  -55,99  -0,32%
Vàng
1.085,60  -2,90  -0,27%
USD
22.270,00  0,00  0,00%
Dầu thô
43,07  -1,14  -2,58%
  • Posco SS-Vina
  • Thép Hòa Phát
  • Thép Pomina

Hỗ trợ online

tel icon Mr Sơn +84-908000468

Hỗ trợ chat qua skype
tel icon Mr Thuận +84-901330299

Hỗ trợ chat qua skype