Bảng giá
THÉP XÂY DỰNG
Chủng loại - quy cách Đơn Vị Tính  POMINA  MIỀN NAM  VINAKYOEI  HÒA PHÁT TUNG HO
Đơn giá Đơn giá Đơn giá Đơn giá Đơn giá
VND/kg VND/kg VND/kg VND/kg VND/kg
Thép tròn trơn/Cuộn kg  
D6 - CB240   11,550 11,800 11,850 11,000 11,250
D8 - CB240   11,550 11,750 11,850 11,000 11,250
D10 - CB240   11,550 11,750      
Thép cây vằn kg  
Ø D10 x 11,7m - SD295/CB300   11,200 11,200 11,500 10,950 11,050
Ø D12 x 11,7m - CB300   11,050 11,050 11,350 10,800 10,900
Ø D14-20 x 11,7m - CB300   11,050 11,050 11,350 10,800 10,900
Ø D22-25 x 11,7m - CB300     11,050 11,350 10,800 10,900
Thép cây vằn kg  
Ø D10 x 11,7m - SD390/CB400   11,400 11,450 11,700 11,100 11,150
Ø D12 x 11,7m - SD390/CB400   11,250 11,300 11,550 10,950 11,000
Ø D14-20 x 11,7m - CB400   11,250 11,300 11,550 10,950 11,000
Ø D22-32 x 11,7m - CB400   11,250 11,300 11,550 10,950 11,000
Thép cây vằn kg  
Ø D10 x 11,7m - SD490/CB500   11,500 11,550 11,800 11,100 11,250
Ø D12 x 11,7m - SD490/CB500   11,350 11,400 11,650 10,950 11,100
Ø D14-20 x 11,7m - CB500   11,350 11,400 11,650 10,950 11,100
Ø D22-32 x 11,7m - CB500   11,350 11,400 11,650 10,950 11,100
Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%, giao hàng theo Bazem hoặc qua cân nhà máy.
THÉP TẤM SS400/A36                                                                Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%
Chủng loại - quy cách Bazem Đơn giá Chủng loại - Quy cách Bazem Đơn giá
kg/tờ (VND/kg)   kg/tờ (VND/kg)
3ly x1500 x 6000 mm 212 11,236 20ly x 2000 x 6000 mm 1,884 11,509
4ly x 1500 x 6000 mm 283 11,236 25ly x 2000 x 6000 mm 2,355 11,872
5ly x 1500 x 6000 mm 353 11,236 30ly x 2000 x 6000 mm 2,826 11,872
6ly x 1500 x 6000 mm 424 11,236 40ly x 2000 x 6000 mm 3,768 11,872
8ly x 1500 x 6000 mm 565 11,236 50ly x 2000 x 6000 mm 4,710 11,872
10ly x 1500 x 6000 mm 707 11,236 60ly x 2000 x 6000 mm 5,652 11,872
12ly x 1500 x 6000 mm 848 11,236 70ly x 2000 x 6000 mm 6,594 11,872
14ly x 2000 x 6000 mm 1,319 11,236 80ly x 2000 x 6000 mm 7,536 11,872
16ly x 2000 x 6000 mm 1,507 11,236 90ly x 2000 x 6000 mm 8,478 11,872
THÉP HÌNH H, I, U, V- SS400                                                   Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%
Chủng loại - quy cách Độ Dài  kg/mét Đơn giá  Chủng loại - quy cách Độ Dài  kg/mét  Đơn giá 
(VND/kg) (VND/kg)
Sản xuất trong nước 
I 100  An Khánh 6 7.16 11,936 V 30 x 30 x3 Viet Trung 6 4.83 12,573
I 120 An Khánh 6 9 11,936 V 40 x40 x4 NBV 6 2.28 12,573
I 150  An Khánh 6 13.16 11,936 V 50 x 50 x4 NBV 6 3 12,573
U 80 An Khánh 6 5 11,936 V 50 x 50 x5 NBV 6 3.66 12,573
U 100 An Khánh 6 5.5 11,936 V 63 x 63 x 5 NBV 6 4.16 12,573
U 100 An Khánh (nặng) 6 7.5 11,936 V 63 x 63 x 6 NBV 6 5 12,573
U 120 An Khánh 6 7.16 11,936 V 70 x 70 x 5 AK 6 5.16 12,573
U 120 An Khánh (nặng) 6 9.33 11,936 V 70 x 70 x 6 AK 6 5.66 12,573
U 140 Anh Khánh 6 9 11,936 V 75 x75 x5 NBV 6 6.33 12,573
U 140 Anh Khánh (nặng) 6 11.33 11,936 V 75 x75 x6 NBV 6 8.16 12,573
U 150 An Khánh 6;12 17 11,936 V 75 x75 x7 NBV 6 8.83 12,573
U 160 An Khánh 6;12 12.33 11,936 V 80 x 80 x 7 An Khanh 6 8 12,573
U 160 An Khánh 6;12 13 11,936 V 90 x 90 x 7 An Khanh 6 9.5 12,573
U 200 An Khánh 6;12 17.5 11,936 V 100 x 100 x 10 An Khanh 6;12 14.16 12,573
Nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc
I 100 x 55 x 4.5 x 6.2 6;12 9.46 12,754 H 100 x 100 x 6 x 8 12 17.2 13,936
I 120 x 64 x 4.8 x 6.5 6;12 11.5 12,754 H 125 x 125 x 6.5 x 9 12 23.8 13,936
I 150 x 75 x 5 x 7  6;12 14 12,754 H 148 x 100 x 6 x 9 12 21.1 13,936
I 198 x 99 x 4,5 x 7  12 18.2 12,754 H 150 x 150 x 7 x 10 12 31.5 13,936
I 200 x 100 x 5.5 x 8 12 21.3 13,936 H 175 x 175 x 7.5 x 11 12 40.4 13,936
I 248 x 124 x 5 x 8  12 25.7 13,936 H 194 x 150 x 6 x 9 12 30.6 13,936
I 250 x 125 x 6 x 9  12 29.6 13,936 H 200 x 200 x 8 x 12 12 49.9 13,936
I 298 x 149 x 5.5 x 8  12 32 13,936 H 244 x 175 x 7 x 11 12 44.1 13,936
I 300 x 150 x 6.5 x 9  12 36.7 13,936 H 250 x 250 x 9 x 14 12 72.4 13,936
I 346 x 174 x 6 x 9  12 41.4 13,936 H 294 x 200 x 8 x 12 12 56.8 13,936
I 350 x 175 x 7 x 11  12 49.6 13,936 H 300 x 300 x 10 x 15 12 94 13,936
I 396 x 199 x 7 x 11  12 56.6 13,936 H 340 x 250 x 9 x 14 12 79.7 13,936
I 400 x 200 x 8 x 13  12 66 13,936 H 350 x 350 x 12 x 19 12 137 13,936
I 446 x 199 x 8 x 12  12 66.2 13,936 H 390 x 300 x 10 x 16 12 107 13,936
I 450 x 200 x 9 x14  12 76 13,936 H 400 x 400 x 13 x 21 12 172 13,936
I 496 x 199 x 9 x 14  12 79.5 13,936 H 440 x 300 x 11 x 18 12 124 13,936
I 500 x 200 x 10 x 16  12 89.6 13,936 H 482 x 300 x 11 x 15 12 114 13,936
I 596 x 199 x 10 x 15  12 94.6 13,936 H 488 x 300 x 11 x 18 12 128 13,936
I 600 x 200 x 11 x 17  12 106 13,936 H 582 x 300 x 12 x 17 12 137 13,936
I 700 x 300 x 13 x 24  12 185 13,936 H 588 x 300 x 12 x 20 12 151 13,936
I 800 x 300 x 14 x 26  12 210 13,936        
THÉP XÂY DỰNG
Chủng loại - quy cách Đơn Vị Tính  POMINA  MIỀN NAM  VINAKYOEI  HÒA PHÁT TUNG HO
Đơn giá Đơn giá Đơn giá Đơn giá Đơn giá
VND/kg VND/kg VND/kg VND/kg VND/kg
Thép tròn trơn/Cuộn kg  
D6 - CB240   11,550 11,800 11,850 11,000 11,250
D8 - CB240   11,550 11,750 11,850 11,000 11,250
D10 - CB240   11,550 11,750      
Thép cây vằn kg  
Ø D10 x 11,7m - SD295/CB300   11,200 11,200 11,500 10,950 11,050
Ø D12 x 11,7m - CB300   11,050 11,050 11,350 10,800 10,900
Ø D14-20 x 11,7m - CB300   11,050 11,050 11,350 10,800 10,900
Ø D22-25 x 11,7m - CB300     11,050 11,350 10,800 10,900
Thép cây vằn kg  
Ø D10 x 11,7m - SD390/CB400   11,400 11,450 11,700 11,100 11,150
Ø D12 x 11,7m - SD390/CB400   11,250 11,300 11,550 10,950 11,000
Ø D14-20 x 11,7m - CB400   11,250 11,300 11,550 10,950 11,000
Ø D22-32 x 11,7m - CB400   11,250 11,300 11,550 10,950 11,000
Thép cây vằn kg  
Ø D10 x 11,7m - SD490/CB500   11,500 11,550 11,800 11,100 11,250
Ø D12 x 11,7m - SD490/CB500   11,350 11,400 11,650 10,950 11,100
Ø D14-20 x 11,7m - CB500   11,350 11,400 11,650 10,950 11,100
Ø D22-32 x 11,7m - CB500   11,350 11,400 11,650 10,950 11,100
Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%, giao hàng theo Bazem hoặc qua cân nhà máy.
THÉP TẤM SS400/A36                                                                Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%
Chủng loại - quy cách Bazem Đơn giá Chủng loại - Quy cách Bazem Đơn giá
kg/tờ (VND/kg)   kg/tờ (VND/kg)
3ly x1500 x 6000 mm 212 11,236 20ly x 2000 x 6000 mm 1,884 11,509
4ly x 1500 x 6000 mm 283 11,236 25ly x 2000 x 6000 mm 2,355 11,872
5ly x 1500 x 6000 mm 353 11,236 30ly x 2000 x 6000 mm 2,826 11,872
6ly x 1500 x 6000 mm 424 11,236 40ly x 2000 x 6000 mm 3,768 11,872
8ly x 1500 x 6000 mm 565 11,236 50ly x 2000 x 6000 mm 4,710 11,872
10ly x 1500 x 6000 mm 707 11,236 60ly x 2000 x 6000 mm 5,652 11,872
12ly x 1500 x 6000 mm 848 11,236 70ly x 2000 x 6000 mm 6,594 11,872
14ly x 2000 x 6000 mm 1,319 11,236 80ly x 2000 x 6000 mm 7,536 11,872
16ly x 2000 x 6000 mm 1,507 11,236 90ly x 2000 x 6000 mm 8,478 11,872
THÉP HÌNH H, I, U, V- SS400                                                   Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%
Chủng loại - quy cách Độ Dài  kg/mét Đơn giá  Chủng loại - quy cách Độ Dài  kg/mét  Đơn giá 
(VND/kg) (VND/kg)
Sản xuất trong nước 
I 100  An Khánh 6 7.16 11,936 V 30 x 30 x3 Viet Trung 6 4.83 12,573
I 120 An Khánh 6 9 11,936 V 40 x40 x4 NBV 6 2.28 12,573
I 150  An Khánh 6 13.16 11,936 V 50 x 50 x4 NBV 6 3 12,573
U 80 An Khánh 6 5 11,936 V 50 x 50 x5 NBV 6 3.66 12,573
U 100 An Khánh 6 5.5 11,936 V 63 x 63 x 5 NBV 6 4.16 12,573
U 100 An Khánh (nặng) 6 7.5 11,936 V 63 x 63 x 6 NBV 6 5 12,573
U 120 An Khánh 6 7.16 11,936 V 70 x 70 x 5 AK 6 5.16 12,573
U 120 An Khánh (nặng) 6 9.33 11,936 V 70 x 70 x 6 AK 6 5.66 12,573
U 140 Anh Khánh 6 9 11,936 V 75 x75 x5 NBV 6 6.33 12,573
U 140 Anh Khánh (nặng) 6 11.33 11,936 V 75 x75 x6 NBV 6 8.16 12,573
U 150 An Khánh 6;12 17 11,936 V 75 x75 x7 NBV 6 8.83 12,573
U 160 An Khánh 6;12 12.33 11,936 V 80 x 80 x 7 An Khanh 6 8 12,573
U 160 An Khánh 6;12 13 11,936 V 90 x 90 x 7 An Khanh 6 9.5 12,573
U 200 An Khánh 6;12 17.5 11,936 V 100 x 100 x 10 An Khanh 6;12 14.16 12,573
Nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc
I 100 x 55 x 4.5 x 6.2 6;12 9.46 12,754 H 100 x 100 x 6 x 8 12 17.2 13,936
I 120 x 64 x 4.8 x 6.5 6;12 11.5 12,754 H 125 x 125 x 6.5 x 9 12 23.8 13,936
I 150 x 75 x 5 x 7  6;12 14 12,754 H 148 x 100 x 6 x 9 12 21.1 13,936
I 198 x 99 x 4,5 x 7  12 18.2 12,754 H 150 x 150 x 7 x 10 12 31.5 13,936
I 200 x 100 x 5.5 x 8 12 21.3 13,936 H 175 x 175 x 7.5 x 11 12 40.4 13,936
I 248 x 124 x 5 x 8  12 25.7 13,936 H 194 x 150 x 6 x 9 12 30.6 13,936
I 250 x 125 x 6 x 9  12 29.6 13,936 H 200 x 200 x 8 x 12 12 49.9 13,936
I 298 x 149 x 5.5 x 8  12 32 13,936 H 244 x 175 x 7 x 11 12 44.1 13,936
I 300 x 150 x 6.5 x 9  12 36.7 13,936 H 250 x 250 x 9 x 14 12 72.4 13,936
I 346 x 174 x 6 x 9  12 41.4 13,936 H 294 x 200 x 8 x 12 12 56.8 13,936
I 350 x 175 x 7 x 11  12 49.6 13,936 H 300 x 300 x 10 x 15 12 94 13,936
I 396 x 199 x 7 x 11  12 56.6 13,936 H 340 x 250 x 9 x 14 12 79.7 13,936
I 400 x 200 x 8 x 13  12 66 13,936 H 350 x 350 x 12 x 19 12 137 13,936
I 446 x 199 x 8 x 12  12 66.2 13,936 H 390 x 300 x 10 x 16 12 107 13,936
I 450 x 200 x 9 x14  12 76 13,936 H 400 x 400 x 13 x 21 12 172 13,936
I 496 x 199 x 9 x 14  12 79.5 13,936 H 440 x 300 x 11 x 18 12 124 13,936
I 500 x 200 x 10 x 16  12 89.6 13,936 H 482 x 300 x 11 x 15 12 114 13,936
I 596 x 199 x 10 x 15  12 94.6 13,936 H 488 x 300 x 11 x 18 12 128 13,936
I 600 x 200 x 11 x 17  12 106 13,936 H 582 x 300 x 12 x 17 12 137 13,936
I 700 x 300 x 13 x 24  12 185 13,936 H 588 x 300 x 12 x 20 12 151 13,936
I 800 x 300 x 14 x 26  12 210 13,936        
Giới thiệu

Công ty Cổ phần Thép Trường Sơn (Thép Trường Sơn) có quá trình hình thành và phát triển trên 10 năm trong ngành thép, đến nay là Doanh nghiệp có uy tín trong lĩnh vực kinh doanh phân phối các loại thép sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.       

Thép Trường Sơn chuyên nhập khẩu và kinh doanh các loại sắt thép dùng trong xây dựng công nghiệp, xây dựng dân dụng, cơ khí chế tạo máy, đóng tàu.v.v,. ngoài những mặt hàng nhập khẩu, chúng tôi còn là nhà phân phối chính thức cho một số nhà máy sản xuất thép lớn và có uy tín tại Việt Nam như nhà máy thép Miền Nam (VNSteel), Pomina, VinaKyoei, Hòa Phát...

» Xem tiếp

Tin tức và sự kiện
Sản lượng thép xây dựng của Trung Quốc tăng sau khi nới lỏng hạn chế dịch

Trung Quốc đã sản xuất 21.11 triệu tấn thép cây hồi tháng 4, tăng 1.1% so với năm ngoái, do hoạt động xây dựng tăng sau nới lỏng hạn chế dịch COVID-19, dữ liệu từ Cục Thống kê Quốc gia công bố hôm thứ ba cho thấy.

TT sắt thép thế giới ngày 21/5/2020: Giá quặng sắt tại Trung Quốc giảm

Giá quặng sắt tại Đại Liên rời khỏi chuỗi tăng 6 phiên liên tiếp, tại Singapore giảm. Trung Quốc đơn giản hóa việc kiểm tra hải quan về nhập khẩu quặng sắt.

TT sắt thép thế giới ngày 20/5/2020: Giá quặng sắt tại Trung Quốc tăng

Giá quặng sắt tại Đại Liên tăng phiên thứ 6 liên tiếp, tại Singapore giảm. Giá quặng sắt 62% Fe giao ngay tăng lên 100 USD/tấn.

VN-Index
588,02  1,24  0,21%
HNX-Index
79,19  -0,11  -0,13%
DowJones
17.702,22  -55,99  -0,32%
Vàng
1.085,60  -2,90  -0,27%
USD
22.270,00  0,00  0,00%
Dầu thô
43,07  -1,14  -2,58%
  • Posco SS-Vina
  • Thép Hòa Phát
  • Thép Pomina

Hỗ trợ online

tel icon Mr Son +84-908000468

Hỗ trợ chat qua skype
tel icon Mr Thuan 0901330299

Hỗ trợ chat qua skype